educator
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
nhà giáo dục, giáo viên
Definition (English)
someone whose job is to teach people
Câu ví dụ
The museum offers educational programs led by trained educators to engage visitors of all ages .
Bảo tàng cung cấp các chương trình giáo dục do các nhà giáo dục được đào tạo dẫn dắt để thu hút du khách ở mọi lứa tuổi.
Luyện tập
"educator" nghĩa là gì?