grocer
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
người bán tạp hóa, người bán thực phẩm
Definition (English)
someone who sells food and other everyday products
Câu ví dụ
He started working as a grocer at the family-owned store when he was just a teenager .
Anh ấy bắt đầu làm việc như một người bán tạp hóa tại cửa hàng gia đình khi mới chỉ là một thiếu niên.
Luyện tập
"grocer" nghĩa là gì?