grandpa
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
ông, ông nội
Definition (English)
the father of our mother or father
Câu ví dụ
She loves when her grandpa takes her fishing .
Cô ấy thích khi ông nội dẫn cô ấy đi câu cá.
Luyện tập
"grandpa" nghĩa là gì?