appearance
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
vẻ ngoài, ngoại hình
Definition (English)
the way that someone or something looks
Câu ví dụ
The fashion show featured models of different appearances, showcasing diversity .
Buổi trình diễn thời trang có các người mẫu với ngoại hình khác nhau, thể hiện sự đa dạng.
Luyện tập
"appearance" nghĩa là gì?