entree
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
món chính, khai vị
Definition (English)
the main segment of a meal
Câu ví dụ
He always saves room for dessert , no matter how filling the entree is .
Anh ấy luôn để dành chỗ cho món tráng miệng, dù món chính có no đến đâu.
Luyện tập
"entree" nghĩa là gì?