ebony
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
gỗ mun, đen như gỗ mun
Definition (English)
having a dark black color
Câu ví dụ
The singer wore an elegant gown with an ebony bodice that stood out on stage.
Ca sĩ mặc một chiếc váy thanh lịch với phần thân trên màu gỗ mun nổi bật trên sân khấu.
Luyện tập
"ebony" nghĩa là gì?