tendency
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
xu hướng, khuynh hướng
Definition (English)
a mental disposition or attitude that favors one option over others
Câu ví dụ
His tendency to procrastinate affects his work .
Xu hướng trì hoãn của anh ấy ảnh hưởng đến công việc của anh ấy.
Luyện tập
"tendency" nghĩa là gì?