attachment
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tệp đính kèm, tài liệu đính kèm
Definition (English)
a file or document that is sent along with an email
Câu ví dụ
They found the attachment to be corrupted and could not open it .
Họ phát hiện tệp đính kèm bị hỏng và không thể mở được.
Luyện tập
"attachment" nghĩa là gì?