attachment

Noun / Danh từ CEFR B2
📖
Nghĩa tiếng Việt
tệp đính kèm, tài liệu đính kèm
💡
Definition (English)
a file or document that is sent along with an email
✏️
Câu ví dụ
They found the attachment to be corrupted and could not open it .
Họ phát hiện tệp đính kèm bị hỏng và không thể mở được.
Luyện tập

"attachment" nghĩa là gì?