arc
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
cung, phần của hình tròn
Definition (English)
(geometry) a part of a circle, which is curved
Câu ví dụ
When measuring an arc, it is important to identify the center of the circle .
Khi đo một cung, điều quan trọng là xác định tâm của đường tròn.
Luyện tập
"arc" nghĩa là gì?