unemployed
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
thất nghiệp, không có việc làm
Definition (English)
without a job and seeking employment
Câu ví dụ
The unemployed youth faced challenges in entering the workforce due to lack of experience .
Thanh niên thất nghiệp phải đối mặt với những thách thức khi gia nhập lực lượng lao động do thiếu kinh nghiệm.
Luyện tập
"unemployed" nghĩa là gì?