uncanny
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
kỳ lạ, huyền bí
Definition (English)
beyond what is ordinary and indicating the inference of supernatural powers
Câu ví dụ
He had an uncanny way of knowing exactly what others were thinking .
Anh ấy có một cách kỳ lạ để biết chính xác người khác đang nghĩ gì.
Luyện tập
"uncanny" nghĩa là gì?