to naturalize
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nhập tịch, cấp quốc tịch
Đừng chỉ tra "to naturalize" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to grant citizenship to a foreigner
Câu ví dụ
The government announced plans to naturalize children born abroad to citizen parents .
Chính phủ đã công bố kế hoạch nhập tịch cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài có cha mẹ là công dân.
Luyện tập
"to naturalize" nghĩa là gì?