traffic jam
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tắc đường, kẹt xe
Definition (English)
a large number of bikes, cars, buses, etc. that are waiting in lines behind each other which move very slowly
Câu ví dụ
The traffic jam cleared up after the accident was cleared from the road .
Ùn tắc giao thông đã tan sau khi vụ tai nạn được dọn khỏi đường.
Luyện tập
"traffic jam" nghĩa là gì?