before
Preposition / Giới từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
trước, phía trước
Definition (English)
ahead of something else in a sequence or order
Câu ví dụ
The team leader ’s name is listed before the assistant ’s on the agenda .
Tên của trưởng nhóm được liệt kê trước tên của trợ lý trong chương trình nghị sự.
Luyện tập
"before" nghĩa là gì?