to toast
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nướng, làm nâu
Definition (English)
to make food such as bread or cheese brown by heating it
Câu ví dụ
He prefers to toast his bread on the grill for a smoky flavor .
Anh ấy thích nướng bánh mì của mình trên vỉ nướng để có hương vị khói.
Luyện tập
"to toast" nghĩa là gì?