altar
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
bàn thờ, bàn tiệc thánh
Definition (English)
the table in a church, used for giving communion in Christianity
Câu ví dụ
The priest placed the chalice and paten on the altar before the Eucharistic celebration .
Linh mục đặt chén thánh và đĩa thánh lên bàn thờ trước khi cử hành Thánh lễ.
Luyện tập
"altar" nghĩa là gì?