to fluctuate
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
dao động, thay đổi
Definition (English)
to vary or waver between two or more states or amounts
Câu ví dụ
The economy is unstable , causing stock prices to fluctuate wildly .
Nền kinh tế không ổn định, khiến giá cổ phiếu dao động dữ dội.
Luyện tập
"to fluctuate" nghĩa là gì?