legislation
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
luật pháp, luật
Definition (English)
the act or process of making laws or passing a statute
Câu ví dụ
Lobbyists from various industries work to influence the outcome of healthcare legislation in Congress .
Các nhà vận động hành lang từ các ngành công nghiệp khác nhau làm việc để ảnh hưởng đến kết quả của luật pháp chăm sóc sức khỏe trong Quốc hội.
Luyện tập
"legislation" nghĩa là gì?