to drift apart
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
xa cách, dần xa nhau
Definition (English)
to gradually become less close or connected, often due to a lack of shared interests or diverging paths
Câu ví dụ
As childhood friends grow older , they may naturally drift apart as new responsibilities and commitments arise .
Khi những người bạn thời thơ ấu lớn lên, họ có thể tự nhiên xa cách khi những trách nhiệm và cam kết mới phát sinh.
Luyện tập
"to drift apart" nghĩa là gì?