to come in
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
vào, đến
Definition (English)
to enter a place or space
Câu ví dụ
When it started raining , we all decided to come in.
Khi trời bắt đầu mưa, tất cả chúng tôi quyết định vào trong.
Luyện tập
"to come in" nghĩa là gì?