theology
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
thần học, khoa học tôn giáo
Definition (English)
the study of religions and faiths
Câu ví dụ
He pursued a career in theology to become a religious leader .
Ông theo đuổi sự nghiệp trong thần học để trở thành một nhà lãnh đạo tôn giáo.
Luyện tập
"theology" nghĩa là gì?