skinny
Adjective / Tính từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
gầy, ốm
Definition (English)
having a very low amount of body fat
Câu ví dụ
The skinny teenager was mistaken for being much younger than her actual age .
Cô thiếu niên gầy gò bị nhầm là trẻ hơn nhiều so với tuổi thực của cô.
Luyện tập
"skinny" nghĩa là gì?