less
Hạn định từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
ít hơn
Definition (English)
used to indicate a smaller amount or degree
Câu ví dụ
They spent less money on their holiday this year .
Họ đã chi tiêu ít tiền hơn cho kỳ nghỉ của họ năm nay.
Luyện tập
"less" nghĩa là gì?