simultaneously
Adverb / Trạng từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
đồng thời, cùng lúc
Definition (English)
at exactly the same time
Câu ví dụ
They pressed the buttons simultaneously to start the synchronized performance .
Họ nhấn các nút đồng thời để bắt đầu màn trình diễn đồng bộ.
Luyện tập
"simultaneously" nghĩa là gì?