scientist
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
nhà khoa học, nhà nghiên cứu
Definition (English)
someone whose job or education is about science
Câu ví dụ
Some of the world 's most important discoveries were made by scientists.
Một số trong những khám phá quan trọng nhất thế giới đã được thực hiện bởi các nhà khoa học.
Luyện tập
"scientist" nghĩa là gì?