sauce
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
nước sốt
Definition (English)
a flavorful liquid, served with food to give it a particular taste
Câu ví dụ
We made a pesto sauce using fresh basil from our garden .
Chúng tôi đã làm một loại nước sốt pesto bằng húng quế tươi từ vườn của chúng tôi.
Luyện tập
"sauce" nghĩa là gì?