fence

Noun / Danh từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
hàng rào, rào chắn
💡
Definition (English)
a structure like a wall, made of wire, wood, etc. that is placed around an area or a piece of land
✏️
Câu ví dụ
The roses look beautiful along the fence line.
Những bông hồng trông đẹp dọc theo hàng rào.
Luyện tập

"fence" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Building Parts