fence
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
hàng rào, rào chắn
Definition (English)
a structure like a wall, made of wire, wood, etc. that is placed around an area or a piece of land
Câu ví dụ
The roses look beautiful along the fence line.
Những bông hồng trông đẹp dọc theo hàng rào.
Luyện tập
"fence" nghĩa là gì?