finger
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
ngón tay, những ngón tay
Definition (English)
each of the long thin parts that are connected to our hands, sometimes the thumb is not included
Câu ví dụ
She holds her finger to her lips , signaling for silence .
Cô ấy đặt ngón tay lên môi, ra hiệu im lặng.
Luyện tập
"finger" nghĩa là gì?