pilot
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
phi công, người lái máy bay
Definition (English)
someone whose job is to operate an aircraft
Câu ví dụ
The pilot checked the aircraft before the long-haul flight .
Phi công đã kiểm tra máy bay trước chuyến bay đường dài.
Luyện tập
"pilot" nghĩa là gì?