pea
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đậu Hà Lan, hạt đậu xanh
Definition (English)
a green seed, eaten as a vegetable
Câu ví dụ
We planted peas in our vegetable garden this year .
Năm nay chúng tôi trồng đậu Hà Lan trong vườn rau của mình.
Luyện tập
"pea" nghĩa là gì?