range
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
dãy núi, rặng núi
Definition (English)
a line of mountains or hills
Câu ví dụ
The Andes range runs along the western coast of South America , influencing the region 's climate and geography .
Dãy núi Andes chạy dọc theo bờ biển phía tây của Nam Mỹ, ảnh hưởng đến khí hậu và địa lý của khu vực.
Luyện tập
"range" nghĩa là gì?