pubescent
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
dậy thì, ở giai đoạn dậy thì
Đừng chỉ tra "pubescent" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
relating to or in the stage of puberty
Câu ví dụ
Peer relationships become more complex during the pubescent years as individuals seek to establish their identities .
Mối quan hệ bạn bè trở nên phức tạp hơn trong những năm dậy thì khi các cá nhân tìm cách thiết lập bản sắc của mình.
Luyện tập
"pubescent" nghĩa là gì?