dowdy
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
lỗi thời, không hợp thời trang
Definition (English)
(of a person or their clothing) lacking style, elegance, or fashionable appeal
Câu ví dụ
Her hair was pulled back in a dowdy, unkempt style .
Tóc của cô ấy được buộc ngược lại theo kiểu lỗi thời và luộm thuộm.
Luyện tập
"dowdy" nghĩa là gì?