to owe
Verb / Động từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
nợ, mắc nợ
Definition (English)
to have the responsibility of paying someone back a certain amount of money that was borrowed
Câu ví dụ
We owe a repayment to the neighbor who lent us money during a financial setback .
Chúng tôi nợ một khoản hoàn trả cho người hàng xóm đã cho chúng tôi vay tiền trong thời gian khó khăn tài chính.
Luyện tập
"to owe" nghĩa là gì?