mores
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
phong tục, giá trị
Definition (English)
the customs and values of a society that characterize it
Câu ví dụ
Sociologists study the mores of different cultures to understand the norms and values that shape human behavior .
Các nhà xã hội học nghiên cứu phong tục của các nền văn hóa khác nhau để hiểu các chuẩn mực và giá trị định hình hành vi con người.
Luyện tập
"mores" nghĩa là gì?