markup
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
tỷ suất lợi nhuận, phụ phí
Definition (English)
the amount added to the price of something to cover overheads and profit
Câu ví dụ
The electronics store 's high markup on accessories like cables and chargers helped offset the lower margins on big-ticket items like laptops and TVs .
Giá chênh lệch cao của cửa hàng điện tử trên các phụ kiện như cáp và sạc đã giúp bù đắp cho biên lợi nhuận thấp hơn trên các mặt hàng đắt tiền như máy tính xách tay và TV.
Luyện tập
"markup" nghĩa là gì?