fickle
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
hay thay đổi, không kiên định
Definition (English)
(of a person) likely to change their mind or feelings in a senseless manner too frequently
Câu ví dụ
Despite his promises , his fickle loyalty meant he could not be relied upon when times got tough .
Mặc dù có những lời hứa, lòng trung thành thất thường của anh ta có nghĩa là không thể tin tưởng vào anh ta khi thời điểm khó khăn.
Luyện tập
"fickle" nghĩa là gì?