mailbox
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
hộp thư, thùng thư
Definition (English)
a box outside the house were letters and packages are put
Câu ví dụ
The storm knocked over our mailbox last night .
Cơn bão đã đánh đổ hộp thư của chúng tôi đêm qua.
Luyện tập
"mailbox" nghĩa là gì?