northeast
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đông bắc, phía đông bắc
Definition (English)
the direction midway between north and east
Câu ví dụ
From the city center , head toward the northeast to reach the lake .
Từ trung tâm thành phố, hướng về phía đông bắc để đến hồ.
Luyện tập
"northeast" nghĩa là gì?