literary
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
văn học, liên quan đến văn học
Definition (English)
related to literature, especially in terms of its style, structure, or content
Câu ví dụ
His writing style was highly literary, with rich descriptions and complex characters .
Phong cách viết của anh ấy rất văn học, với những mô tả phong phú và nhân vật phức tạp.
Luyện tập
"literary" nghĩa là gì?