to deify
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
thần thánh hóa, tôn sùng
Definition (English)
to consider or regard someone or something the same rank as God
Câu ví dụ
The community deified the founder of the city , celebrating his birthday with grand festivals and rituals .
Cộng đồng đã thần thánh hóa người sáng lập thành phố, kỷ niệm ngày sinh của ông với những lễ hội và nghi lễ lớn.
Luyện tập
"to deify" nghĩa là gì?