to incriminate
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
buộc tội, tố cáo
Definition (English)
to provide evidence or information that suggests a person's involvement in a crime or wrongdoing
Câu ví dụ
The defense attorney cross-examined the witness , trying to expose any inconsistencies that could incriminate their client .
Luật sư bào chữa đã thẩm vấn chéo nhân chứng, cố gắng phơi bày bất kỳ sự không nhất quán nào có thể buộc tội thân chủ của họ.
Luyện tập
"to incriminate" nghĩa là gì?