constitutionalism
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa hiến pháp, ủng hộ các nguyên tắc hiến pháp
Definition (English)
the advocacy or support of government according to constitutional principles
Câu ví dụ
The speech promoted constitutionalism and protection of civil liberties .
Bài phát biểu đã thúc đẩy chủ nghĩa hiến pháp và bảo vệ các quyền tự do dân sự.
Luyện tập
"constitutionalism" nghĩa là gì?