to carjack
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
cướp xe, chiếm đoạt xe
Definition (English)
to forcibly steal a vehicle from its driver, often involving threats or violence
Câu ví dụ
A witness called 911 after observing a suspicious individual attempting to carjack an elderly couple at a gas station .
Một nhân chứng đã gọi 911 sau khi quan sát thấy một cá nhân đáng ngờ cố gắng cướp xe của một cặp vợ chồng già tại trạm xăng.
Luyện tập
"to carjack" nghĩa là gì?