lengthy
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
dài, không dứt
Definition (English)
continuing for too long
Câu ví dụ
The project 's timeline had to be extended due to a series of lengthy delays in the development phase .
Thời gian của dự án đã phải được kéo dài do một loạt sự chậm trễ kéo dài trong giai đoạn phát triển.
Luyện tập
"lengthy" nghĩa là gì?