Nghĩa tiếng Việt
chi, loài
Đừng chỉ tra "genus" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
(biology) any of the groups that plants, animals, etc. with similar characteristics are divided into, which is larger than a species and smaller than a family
Câu ví dụ
Scientists debated whether the newly found fossil should be classified within the existing genus or if it represented a new genus entirely .
Các nhà khoa học tranh luận liệu hóa thạch mới được tìm thấy có nên được phân loại trong chi hiện có hay nó đại diện cho một chi hoàn toàn mới.
Luyện tập
"genus" nghĩa là gì?