five
Số từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
năm, con số năm
Definition (English)
the number 5
Câu ví dụ
We need five pencils for our group project .
Chúng tôi cần năm cây bút chì cho dự án nhóm của mình.
Luyện tập
"five" nghĩa là gì?