girl
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
cô gái, bé gái
Definition (English)
someone who is a child and a female
Câu ví dụ
The girls at the party are singing and dancing .
Những cô gái ở bữa tiệc đang hát và nhảy múa.
Luyện tập
"girl" nghĩa là gì?