contingency
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
dự phòng
Definition (English)
the funds that are set aside for unforeseen expenses that may arise in the future
Câu ví dụ
Personal finance experts recommend building a contingency fund equivalent to three to six months ' worth of living expenses to provide a financial buffer in case of job loss or medical emergencies .
Các chuyên gia tài chính cá nhân khuyên nên xây dựng quỹ dự phòng tương đương với ba đến sáu tháng chi phí sinh hoạt để tạo ra một bộ đệm tài chính trong trường hợp mất việc hoặc các trường hợp khẩn cấp y tế.
Luyện tập
"contingency" nghĩa là gì?