outlay
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chi tiêu, đầu tư
Definition (English)
the sum of money spent
Câu ví dụ
Outlay for utilities increased this year .
Chi tiêu cho các tiện ích đã tăng trong năm nay.
Luyện tập
"outlay" nghĩa là gì?