outlay

Noun / Danh từ CEFR C2
📖
Nghĩa tiếng Việt
chi tiêu, đầu tư
💡
Definition (English)
the sum of money spent
✏️
Câu ví dụ
Outlay for utilities increased this year .
Chi tiêu cho các tiện ích đã tăng trong năm nay.
Luyện tập

"outlay" nghĩa là gì?